Từ: ôn, uân, uẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôn, uân, uẩn:
U+7F0A, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yun1, yun4, wen1;
Việt bính: wan3;
缊 ôn, uân, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 缊
Giản thể của chữ 縕.Nghĩa của 缊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yūn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: UẨN
mờ mịt; mù mịt。〖絪缊〗见〖氤氲〗。
[yùn]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: UẨN, VÂN
1. đay vụn; sợi gai vụn。碎麻。
2. bông tạp。新旧混合的丝棉絮。
缊 袍
áo lót bông tạp
Tự hình:

U+7E15, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yun1, yun4;
Việt bính: wan1 wan3;
縕 ôn, uân, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 縕
(Danh) Màu đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng.Một âm là uân.(Danh) Nhân uân 絪縕: xem nhân 絪.
(Tính) Đầy dẫy, lộn xộn, rối loạn.
◎Như: phân uân 紛縕 đầy dẫy, rối loạn.Lại một âm là uẩn.
(Danh) Bông cũ và mới trộn lẫn.
◇Luận Ngữ 論語: Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? 衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai xấu rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
Chữ gần giống với 縕:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縕
缊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uẩn
| uẩn | 韞: | uẩn ngọc (giấu tài) |
| uẩn | 愠: | uẩn oán (giận thầm) |
| uẩn | 蕰: | uẩn (cỏ ôn) |
| uẩn | 緼: | uẩn bào (áo lụa pha) |
| uẩn | 缊: | uẩn bảo (áo lụa pha) |
| uẩn | 蕴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 藴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 酝: | uẩn khúc |
| uẩn | 醖: | uẩn khúc |

Tìm hình ảnh cho: ôn, uân, uẩn Tìm thêm nội dung cho: ôn, uân, uẩn
